SEBS

聚合系統溶液聚合,苯乙烯 乙烯/丁烯 嵌段共聚物。產品介紹SEBS 粉末是熱塑性橡膠,又名 TPE (TPR)廣泛應用於電纜、瑜伽墊、醫療器械水鏈、各種運動器材和兒童玩具等製造領域。 產品 特性 應用 SEBS 6151 .苯乙烯含量32.5%.中高分子量.優越的耐候、耐熱特性.與塑膠和加工油有良好之相容性 塑膠改質、複合材料、汽車、線材、鞋材/發泡材 SEBS 6153 .苯乙烯含量29%.中低分子量.優越的耐候、耐熱特性.與塑膠和加工油有良好之相容性 包裝、彈性薄膜、塑膠改質、複合材料、衛材膠黏劑 SEBS 6154 .苯乙烯含量32.5%.中分子量.優越的耐候、耐熱特性.與塑膠和加工油有良好之相容性 塑膠改質、複合材料

Continue ReadingSEBS

CHẤT PHÂN TÁN

Chất Phân Tán Q-300 Chất Siêu Phân Tán LDP-110 Chất Phân Tán Q-300 Q-300 là một chất phân tán dạng lỏng đa năng, có thể hiệu quả phân tán bột Titanium dioxide, chất màu hữu cơ và vô cơ, bột đá, carbon black, chất tạo bọt AC vv..Đặc biệt được sử dụng trong các ngành công nghiệp PVC, sau khi được thêm chất phân tán vào trong công thức PVC, nó sẽ nhanh chóng được làm ướt và phân tán cho quá trình trơn tru, đạt được hiệu quả ổn định và đẹp. Chất Siêu Phân Tán LDP-110 LDP-110 là chất siêu phân tán có dạng lỏng màu hổ phách, thích hợp để phân tán các chất màu và…

Continue ReadingCHẤT PHÂN TÁN

分散劑

Q300分散劑 LDP-110超分散劑 Q300分散劑 Q-300是一種是多功能液體分散劑,能有效分散鈦白粉、有機無機顏料、石粉、黑煙、AC發泡劑…等。尤其專門應用於PVC,被分散物加入PVC配方中,將快速進行濕潤及分散,讓製程順利,製品美觀穩定。 LDP-110超分散劑 LDP-110是一種超分散劑,外觀為琥珀色液體,適用於分散無機顏料和填充物,對二氧化鈦有絕佳的分散效果。產品應用快速分散、降低黏度增加顏料和填充劑的黏度增加流動性,減少攪拌作業時間 技術資料

Continue Reading分散劑

CHẤT LÀM ĐẶC

FS-200 là hydrophilic fumed silica với diện tích bề mặt riêng là 200m2/g,kích thước ban đầu có thể là 5~40nm, nó là một loại bột keo trắng có độ tinh khiết cao. Đặc tính Hiệu quả làm đặc tốt Chống lắng Ứng dụng Nhựa PVC, mực in plastisol Các loại sơn, chất phủ Nhựa polyester không bão hòa Keo bịt kín, keo silicone Chất đàn hồi, đặc biệt là cao su HTV và RTV

Continue ReadingCHẤT LÀM ĐẶC

增稠劑

FS-200是高純度,比表面積為200m2/g,原生粒徑為5~40奈米的親水性氣相法二氧化矽。 產品特性 比表面積大,增稠效果佳防止沉澱 產品應用 PVC塑糊、熱固油墨油漆、塗料不飽和聚脂密封膠、矽酮膠彈性體,特別是HTV和RTV矽橡膠

Continue Reading增稠劑

CHẤT SỬA ĐỔI NHỰA PVC

Giới thiệu PNBR 35-2 là một loại cao su nitrile dạng bột có liên kết ngang nhẹ, do có khả năng tương thích tốt với PVC nên đã trở thành chất điều chỉnh đàn hồi chính của PVC Có thể cải thiện khả năng chống dầu, chịu nhiệt, chịu lạnh của sản phẩm Được ứng dụng trên dây điện, do có tính hóa dẻo bên trong, làm cho sản phẩm mềm dẻo và đàn hồi, từ đó tăng cường khả năng chống lão hóa cho sản phẩm. Ứng dụng PNBR 35-2 chủ yếu được sử dụng cho vật liệu ngành giày, ống chịu dầu, dây cáp điện, cây nhựa tiện dụng, vật liệu đường ống, vật liệu tạo bọt…

Continue ReadingCHẤT SỬA ĐỔI NHỰA PVC

PNBR 35-2:PVC彈性改質劑

產品介紹 PNBR 35-2是一種微交聯粉末丁腈橡膠,因與PVC有優異的相容性,而成為PVC主要的彈性改質劑。可以改善製品的耐油、耐熱、耐寒性。在電線上應用,因具內部可塑化,使產品柔軟有彈性,進而強化耐老化及耐疲勞。製成品會有明顯的橡膠氣味。 產品應用 PNBR 35-2主要用於鞋材、耐油管、電線電纜、密封條、管材、發泡材料等。一般用量:5-30 phr。盡量於冷拌時添加,可避免粉體結團。有止滑需求時。

Continue ReadingPNBR 35-2:PVC彈性改質劑