MÀU DYE

Theo các chất màu được sử dụng trong ngành nhựa có thể chia thành màu dye và pigment, màu dye có thể hòa tan trong dung môi và kết hợp tạo màu sắc cho sản phẩm, so với pigment thì màu dye có đặc điểm tạo màu cao hơn, độ trong suốt tốt, tuy nhiên tính chống chịu nhiệt, thời tiết và ánh sáng kém hơn so với pigment.Việc lựa chọn màu dye cần được đánh giá và lựa chọn bằng cách xem xét các vật liệu nhựa được sử dụng, điều kiện gia công và tuân thủ các quy định quốc tế.Bạn có thể tham khảo bảng so sánh dưới đây và chọn màu phù hợp để tránh…

Continue ReadingMÀU DYE

染料

依照塑膠使用的色料可分為染料與顏料,其中染料可在溶劑中溶解與被著色物結合,與顏料比較具有著色力較高、透光性好等特性,但耐光、耐候、耐遷移與耐熱性較顏料差。選用染料需考量應用的塑膠材料、加工條件與國際法規符合性進行判斷與選擇,可參考以下比較表,依照此比較表選擇合適的染料,可避免問題,如不清楚,歡迎與我們直接聯繫。

Continue Reading染料

PASTE MÀU

Chromicro® A RFPP Chromicro® B RMPP Chromicro® C RMPP Chromicro® G RFPP CHROMICRO®Paste Màu Thông DụngChromicro® là dòng sản phẩm Paste Màu Thông Dụng dựa trên công nghệ Không Nhựa (Resin Free)và Ít Nhựa (Resin Minimal), cung cấp nhiều sự lựa chọn rộng rãi về màu sắc, tất cả màu có tính độ bền, kháng ánh sáng vá kháng hóa chất, nâng cao khả năng tương thích cho các hệ thống trong sơn truyền thống.Paste màu Chromicro® gồm 4 dòng sản phẩm cho Hệ Dầu và Nước Hệ Nước Chromicro® A – RFPP (Resin Free) : Phù hợp cho sơn phủ và có thể sử dụng trực tiếp pha sơn lót Chromicro® B – RMPP (Resin Minimal) : Phù…

Continue ReadingPASTE MÀU

色漿

Chromicro® A – RFPP (無脂化) Chromicro® B – RMPP (微脂化) Chromicro® C – RMPP (微脂化) Chromicro® G – RFPP (無脂化) CHROMICRO®系列通用色漿Chromicro®系列色漿是一種基於無脂化(Resin Free)與微脂化(Resin Minimal)技術之顏料預製備,提供廣泛的色彩選擇性,所有顏料均具耐久性、耐光性及耐化學性,由高品質有機或無機顏料和特殊空乾型樹脂組成,適用於絕大多數塗料系統。Chromicro® 系列色漿具有水油性 4 系列色漿水性Chromicro® A – RFPP (無脂化):適用於實色,可直調底漆使用。Chromicro® B – RMPP (微脂化):適用透明,主題於擦色(Glaze)。油性Chromicro® C – RMPP (微脂化):適用於實色,可直調底漆使用。Chromicro® G – RFPP (無脂化):適用透明,主題於擦色(Glaze)。使用通用色漿的優點?色彩發展一致性樹脂體系相容性優異對基礎漆物化抗性無不良影響低黏度高顏料含量抗浮色、發花、絮凝及返粗交貨快而即時小批量生產成本低符合法規 Chromicro® A RFPP – 無脂化 (適用於實色) Chromicro® B RMPP –微脂化 (適用於擦色)  Chromicro® C RMPP – 微脂化 (適用於實色) Chromicro® G RFPP –無脂化 (適用於擦色) 上述顏色僅供參考,實際顏色以色卡為主或來電洽詢。

Continue Reading色漿

NHỰA CHO SƠN-MỰC IN

Có đặc tính lưu động nóng chảy tốt, có thể sử dụng làm nhựa cơ bản hoặc làm chất phụ gia nhựa Homopolyme gia công thứ cấp cho vật liệu tấm, sàn nhà, chất kết dính, mực in và sơn. Ester Soluble Vinyl Chloride and Vinyl Acetate Copolymers Carboxyl-Modified Vinyl Chloride And Vinyl Acetate Terpolymers Hydroxyl-Modified Vinyl Chloride And Vinyl Acetate Terpolymers Special-Modified UV Exclusive Use Vinyl Resin Series Ester Soluble Vinyl Chloride and Vinyl Acetate Copolymers Mã Thành phần K Value chức nănghoạt động (Carboxyl %) Ứng dụng MLC-14-55(VYHH) Vinyl Chloride 86±1%Vinyl Acetate 14±1% 48-50(27000) 0 Mực in PVC, Sơn đồ chơi, Màng PU màu, Chất xử lý da, Thẻ nhựa PVC, Chất tạo bọt cao su, Chất…

Continue ReadingNHỰA CHO SƠN-MỰC IN

塗料、油墨用樹脂

產品特性有良好的熔融流動性能,可作為基礎樹脂或者均聚樹脂添加劑用於二次加工片材,地板材,膠粘劑,油墨,塗料等的基體樹脂或聚氯乙烯均聚物的添加劑。 新豐二元氯醋 新豐羧基改性三元氯醋 新豐羥基改性三元氯醋 新豐UV改性系列 新豐二元氯醋 名稱組成K值(分子量)活性官能機(羧基%)應用MLC-14-55(VYHH)氯乙烯86±1%醋酸乙烯14±1%48-50(27000)0PVC油墨、玩具漆、PU色片、皮革處理劑、PVC磁卡基材、橡塑發泡、PVC黏合劑MLC-10-80(Solbin CN)氯乙烯90±1%醋酸乙烯10±1%58-60(44000)0PVC油墨、玩具漆、皮革處理劑、可剝離塗料、PVC黏合劑LC-40(H40/60)氯乙烯60±2%醋酸乙烯40±2%48-50(55000)0PU白墨、PU色片、PU黏合劑、紙張油墨 新豐羧基改性三元氯醋 名稱組成K值(分子量)活性官能機(羧基%)應用VAMA氯乙烯86±1%醋酸乙烯13±1%馬來酸1±0.2%44-46(27000)1±0.2 %電化鋁背膠、UV底漆、排釘膠VMA(VMCA)氯乙烯81±1%醋酸乙烯17±1%馬來酸2±0.2%32-34(15000)2±0.2 %電化鋁背膠、絲印油墨、UV底漆、罐裝內塗、EVA處理劑 新豐羥基改性三元氯醋 名稱組成K值(分子量)活性官能機(羥基%)應用MVAH(VAGH)氯乙烯90±1%醋酸乙烯3±1%乙烯醇7±0.5%46-48(27000)1.8-2.3%凹版複合油墨、絲印油墨、木器漆、反光油墨、塑膠漆、罐頭內塗、汽車修補漆MVOH(E22/48A)氯乙烯81±1%醋酸乙烯4±1%羥烷基丙烯酸酯15±1%39-41(15000)1.7-1.9%絲印油墨、木器漆、噴繪墨水 新豐UV改性系列 新豐UV改性系列 名稱 組成 K值(分子量) 活性官能機(羥基%) 應用 PG-HC 氯乙烯84±1%醋酸乙烯10±1%乙烯醇6±0.5% 48-50(30000) 1.8-2.3% UV光油、UV油墨、UV塗料 TLC-40-43(H40/43) 氯乙烯60±1%醋酸乙烯40±1% 40-44(30000) 1-0.2% UV光油、UV油墨、UV塗料

Continue Reading塗料、油墨用樹脂

SEBS

HỆ THỐNG POLYMERSolution Polymerization, Styrene ethylene / butylene block copolymer.Giới thiệu sản phẩmBột SEBS là cao su nhựa nhiệt dẻo, còn được gọi là TPE (TPR), được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực sản xuất như dây cáp điện, thảm yoga, dây chuyền nước dụng y tế, các thiết bị thể thao khác nhau và đồ chơi trẻ em. vv… Sản phẩm Đặc tính Ứng dụng SEBS 6151 .Hàm lượng Styrene32.5%..Lượng phân tử trung bình cao..Chống chịu nhiệt và thời tiết tốt..Tương thích tốt với nhựa và dầu gia  công. Chất sửa đổi nhựa, Vật liệu composite. SEBS 6153 .Hàm lượng Styrene29%..Lượng phân tử trung bình thấp..Chống chịu nhiệt và thời tiết tốt..Tương thích tốt với nhựa và…

Continue ReadingSEBS